dễ dàng

- t. Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả. Hiểu được một cách dễ dàng. Làm dễ dàng cho công việc.


nt. Không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công sức. Hiểu được dễ dàng. Thành công dễ dàng.

xem thêm: dễ, dễ dàng, dễ dãi



dễ dàng

dễ dàng
  • adj
    • easy; fluent
      • làm dễ dàng: to work easily

 easy
  • dễ dàng đọc: easy
  • Lĩnh vực: xây dựng
     facility

    làm cho dễ dàng
     to facilitate
    làm dễ dàng
     facilitate
    tạo thuận lợi làm dễ dàng
     facilltory

     easy
  • chi trả dễ dàng: easy payment
  • điều kiện dễ dàng: easy terms
  • thị trường dễ dàng: easy market
  • thị trường dễ dàng (về nguồn hàng hóa): easy market
  •  facilitate

    bán dễ dàng
     ready sale
    cách kiếm tiền dễ dàng
     gravy train
    cuộc thi đấu thắng dễ dàng
     walkaway
    điều kiện vay tiền dễ dàng
     monetary facilities
    dễ dàng bắt bằng lưới
     trawlable
    dễ dàng của việc chi trả (trả tiền tùy tiện, trả góp)
     credit facilities
    những điều kiện cho vay dễ dàng
     lending facilities
    sự bán dễ dàng
     quick sale
    sự dễ dàng
     facilities
    thắng dễ dàng
     win hands down (to...)
    thắng lợi dễ dàng
     walkaway